Header Ads

TIN HOT
recent

Tổng hợp danh sách đầy đủ Tên và Phân loại các cây gỗ



GỖ NHÓM IA
Danh sách các loại gỗ cấm khai thác ở Việt Nam (nhóm IA)
(Theo Nghị định số 18/HĐBT của Chính phủ ngày 17/1/1992 về qui định danh mục thực vật rừng, động vật rừng quý, hiếm và chế độ quản lý, bảo vệ).

TT Tên gỗ Tên khoa học
1 Bách xanh Calocedrusmacrolepis
2 Thông đỏ Taxus chinensis
3 Phỉ 3 mũi Cephalotaxus fortunei
4 Thông tre Podocarpus neriifolius
5 Thông Pà cò Pinus Kwangtugensis
6 Thông Đà lạt Pinus dalattensis
7 Thông nước Glyptostrobus pensilis
8 Hinh đá vôi Keteleeria calcarea
9 Sam bông Amentotaxus argotenia
10 Sam lạnh Abies nukiangensis
11 Trầm (gió bầu) Aquilaria crassna
12 Hoàng đàn Copressus Torulosa
13 Thông 2 lá dẹt Ducampopinus krempfii


GỖ NHÓM IIA

STT Tên gỗ Tên khoa học
1 Cẩm lai Dalbergia oliverii Gamble
- Cẩm lai Bà Rịa Dalbergia bariaensis
- Cẩm lai Dalbergia oliverii Gamble
- Cẩm lai Đồng Nai Dalbergia dongnaiensis
2 Gà te (Gõ đỏ) Afzelia xylocarpa
3 Gụ
Gụ mật Sindora cochinchinenensis
Gụ lau Sindora tonkinensis – A.Chev
4 Giáng hương
Giáng hương Pterocarpus pedatus Pierre
Giáng hương Cam bốt Pterocarpus cambodianus Pierre
Giáng hương mắt chim Pterocarpus indicus Wild
5 Lát
Lát hoa Chukrasia tabularis A.juss
Lát da đồng Chukrasia sp
Lát chun Chukrasia sp
6 Trắc
Trắc Dalbergia cochinchinenensis Pierre
Trắc dây Dalbergia annamensis
Trắc Cam bốt Dalbergia combodiana Pierre
7 Pơ mu Fokienia hodginsii A.Henry et Thomas
8 Mun
Mun Diospyros mun H.lec
Mun sọc Diospyros SP
9 Đinh Markhamia pierrei
10 Sến mật Madhuca pasquieri
11  Nghiến Burretiodendron hsienmu
12 Lim xanh Erythophloeum fordii
13 Kim giao Padocapus fleuryi
14 Ba gạc Rauwolfia verticillata
15 Ba kích Morinda offcinalis
16 Bách hợp lilium brownii
17 Sâm ngọc linh Panax vietnammensis
18 Sa nhân Anomum longiligulare
19 Thảo quả Anomum tsaoko


GỖ NHÓM I

Stt Tên gỗ Tên khoa học
1 Bàng lang cườm Lagerstroemia angustifolia Pierre
2 Cẩm lai Dalbergia Oliveii Gamble
3 Cẩm lai Bà Rịa Dalbergia bariensis Pierre
4 Cẩm lai Đồng Nai Dalbergia dongnaiensis Pierre
5 Cẩm liên Pantacme siamensis Kurz
6 Cẩm thị Diospyros siamentsis Warb
7 Dáng hương Pterocarpus pedatus Pierre
8 Dáng hương căm-bốt Pterocarpus cambodianus Pierre
9 Dáng hương mắt chim Pterocarpus indicus wild
10 Dáng hương quả lớn Pterocarpus macrocarpus Jurz
11 Du sam Keteleeria davidiana Bertris Beissn
12 Du sam Cao Bằng Keteleeria calcaria Ching
13 Gỗ đỏ Pahudia cochinchinensis Pierre
14 gụ Sindora maritima Pierre
15 Gụ mặt Sindora cochinchinensis Baill
16 Gụ lau Sindor tonkinensis A.Chev
17 Hoàng đàn Cupressus funebris Endl
18 Huệ mộc Dalbergia sản phẩm
19 Huỳnh đường Disoxylon loureiri Pierre
20 Hương tía Pterocarpus sản phẩm
21 Lát hoa Chukrasia tabularis A.Juss
22 Lát da đồng Chukrasia sp 
23 Lát chun Chukrasia sp
24 Lát xanh Chukrasia var.quadrivalvis Pell
25 Lát lông Chukrasia var. velutina King
26 Mạy lay Sideroxylon eburneum A.Chev
27 Mun sừng Diospyros mun H.Lec
28 Mun sọc Diospyros sp 
29 Muồng đen Cassia siamea lamk
30 Pơ mu Fokienia hodginsii A.Henry et thomas
31 Samu dầu Cunninghamia konishii Hayata
32 Sơn huyết  Melanorrhoea laccifera Pierre
33 Sưa Dalbergia tonkinensis Prain
34 Thông ré Ducampopinus krempfii H.Lec
35 Thông tre Podocarpus neriifolius D.Don
36 Trai (nam bộ) Fugraea fragrans Roxb.
37 Trắc Nam bộ Dalbergia cochinchinensis Pierre
38 Trắc đen Dalbergia nigra Allen
39 Trắc căm bốt Dalbergia cambodiana Pierre
40 Trầm hương Aquilaria Agallocha Roxb.
41 Trắc vàng Dalbergia fusca Pierre


GỖ NHÓM II

STT Tên Gỗ Tên khoa học
1 Cầm xẻ Xilya dolabriformis Benth
2 Da đá Xilya kerrii Craib et Hutchin
3 Dầu đen Dipterocarpus sp 
4 Dinh Markhamia stipulata Seem
5 Dinh gan gà Markhamia sp.
6 Dinh khét Radermachera alata P.Dop
7 Dinh mật Spuchodeopsis collignonii P.Dop
8 Dinh thối Hexaneurocarpon briletii P.Dop
9 Dinh vàng Haplophragma serratum P.Dop
10 Dinh vàng hòa bình Haplopharagma hoabiensis P.Dop
11 Dinh xanh Radermachera alata P.Dop
12 Lim xanh Erythrophloeum fordii Oliv.
13 Nghiến Parapentace tonkinensis Gagnep
14 Kiền kiền Hopea pierrie Hance
15 Săng đào Hopea ferrea Pierre
16 Sao xanh Homalium caryophyllaceum Benth
17 Sến mật Fassia pasquieri H.Lec
18 Sến cát Fosree cochinchinensis Pierre
19 Sến trắng
20 Táu mạt Vatica tonkinensis A.chev.
21 Táu núi  Vatica thorelii Pierre
22 Táu nước Vatica philastreama Pierre
23 Táu mắt quỷ Hopea sp 
24 Trai ly Garcimia fagraceides A.Chev.
25 Xoay Dialium cochinchinensis Pierre
26 Vấp Mesua ferrea Linn


GỖ NHÓM III


STT Tên gỗ Tên Khoa học
1 Bàng lang nước Lagerstroemia flos reginae Retz
2 Bàng lang tía Lagerstroemia loudony taijm
3 Bình linh Vitex pubescens Vahl.
4 Cà chắc Shorea Obtusa Wall
5 Cà ổi Castanopsis indica A.DC.
6 Chai Shirea vulgaris Pierre
7 Chò chỉ Parashorea stellata Kury
8 Chò chai Shorea thorelii Pierre
9 Chua Khét Chukrasia sp 
10 Chự Litsea longipes Meissn
11 Chiêu liêu xanh Terminalia chebula Retz
12 Dâu vàng
13 Huỳnh Heritiera cochinchinensis Kost
14 Lát khét chukrasia sp 
15 Lau táu Vatica dyery King
16 Loại thụ Pterocarpus sp 
17 Re mit Actinodaphne sinensis Benth
18 Săng lẻ Lagerstroemia tomentosa Presl
19 Sao đen Tepana odorata Roxb
20 Sao hải nam Hopea hainanensis Merr et chun
21 Tếch Tchtona grandis Linn
22 Trường mật Paviesia anamonsis
23 Trường chua Nephelium chryseum
24 Vên vên vàng Shorea hypochra Hance


GỖ NHÓM IV


STT Tên gỗ Tên Khoa học
1 Bời lời Litsea laucilimba
2 Bời lời vàng Litsea Vang H.Lec
3 Cá duối Cyanodaphne cuneata Bl
4 Chặc khế Disoxylon traslucidum Pierre
5 Chau chau Elacorarpus tomentorus DC
6 Dầu mít Dipterocarpus artocarpifolius Pierre
7 Dầu lông Dipterocarpus sp 
8 Dầu song nàng Dipterocarpus dyeri Pierre
9 Dầu trà beng Dipterocarpus obtusifolius Teysm
10 Gội nếp Aglaia gigantea Pellegrin
11 Gội trung bộ Aglaia annamentsis Pelligrin
12 gội dầu Aphanamixis polystachia 
13 Giỏi J.Vn.Parkr
14 Hà nu Talauma giổi A.Chev
15 Hổng tùng Ixonanthes cochinchinensis Pierre
16 Kim giao
17 Kháo tía Podocarpus Wallichianus Presl
18 Kháo dầu Machilus odoraissima Nees
19 Long não Noghophoebe sp.
20 Mít Cinamomum camphora Nees
21 Mỡ Artocarpus integrifolia Linn
22 Re hương Manglietia glauca Anet
23 Re xanh Cinamomum parhennoxylon
24 Re đỏ
25 Re gừng Meissn
26 Sến bo bo Cinamomum tonkinensis Pitard
27 Sến đỏ Cinamomum tetragonum A.Chev.
28 Sụ Litsea annanensis H.Lec
29 So do Công Shorea hypochra Hance
30 Thông ba lá Shorea harmandi Pierre
31 Thông nàng Phoebe cuneata Bl
32 Vàng tâm Brownlowia denysiana Pierre
33 Viết Pinus khasya Royle
34 Vên vên Manglietia fordiana Oliv.
Madiuca elliptica (Pierre ex Dubard H.J.Lam.
Anisoptera cochinchinensis Pierre


GỖ NHÓM V

Stt Tên gỗ Tên khoa học
1 Bản xe Albizzia lucida Benth
2 Bời lời giấy Litsea polyantha Juss
3 Ca bu Pleurostylla oppposita merr. et Mat
4 Chò lông Dipterocarpus pilosus Roxb
5 Chò xanh Terminalia myriocarpa Henrila
6 Chò xót Schima crenata Korth
7 Chôm chôm Nephenlium bassacense Pierre
8 Chùm bao Hydnocarpus anthelminthica Pierre
9 Cồng tía Callophyllum saigonensis Pierre
10 Cồng trắng Callophyllum dryobalanoides Pierre
11 Cồng chìm Callophyllum sp.
12 Dải ngựa Swietenia mahogani Jaco
13 Dầu Dipterocarpus sp.
14 Dầu rái Dipterocarpus alatus Roxb.
15 Dầu chai Dipterocarpus intricatus Dyer
16 Dầu đỏ Dipterocarpus duperreanus Pierre
17 Dầu nước Dipterocarpusjourdanii Pierre
18 Dầu sơn Dipterocarpus tugerculata Roxb.
19 Giẻ gai Castanopsis tonkinensis Seen
20 Giẻ gai hạt nhỏ Castanopsis chinensis Hance
21 Ghẻ thơm Quercus sp.
22 Giẻ cau Quercus platycalyx Hickel et camus
23 Giẻ cuống Quercus chrysocalyz Hickel et camus
24 Giẻ đen Castanopsis sp.
25 Giẻ đỏ Lithocarpus ducampii Hickel et A.camus
26 Gỉe mỡ gà Castanopsis echidnocarpa A.DC
27 Ghẻ xanh Lithocarpus pseudosundaica (Kickel et A. Camus) Camus
Lithocarpus tubulosa Camus
28 Giẻ sồi Castanopsis brevispinula Hickel et camus
29 Giẻ đề xi Aglaia sp.
30 Gội tẻ Peltophorum dasyrachis Kyrz
31 Hoàng linh Cinamomum sp 
32 Kháo mặt Nephelium sp 
33 Makhamie cauda-felina Craib
34 Kè đuôi dông Aesculus chinensis Bunge
35 Kẹn Peltophorum tonkinensis Pierre
36 Lim vang Gmelina arborea Roxb.
37 Lõi thọ Cassia sp 
38 Muồng Cassia sp 
39 Muồng gân Cryptocarya obtusifolia Merr
40 Mò gỗ Helicia cochinchinensis Lour
41 Mạ sưa Alangium ridley king
42 Nang Nepphelium sp 
43 Nhãn rừng Casuarina equisetifolia Forst.
44 Phi lao Cinamomum borusifolum nees
45 Re bàu Cunninghamia chinensis R.Br
46 Sa mộc  Liquidambar formosana hance
47 Sau sau
48 Săng táu Xanthophyllum colbrinum Gagnep
49 Săng đá Lophopetalum duperreanum Pierre
50 Săng trắng Lithocarpus cornea Rehd
51 Sồi đá Celtis australis persoon
52 Sếu Cratoxylon formosum B.et H.
53 Thành ngạnh Eugenia chalos Ganep
54 Tràm sừng Sysygium sp 
55 Tràm tía Acer decandrum Nerrill
56 Thíc Nephelium lappaceum Linh
57 Thiều rừng Pinusmassonisca Lamert
58 Thông đuôi ngựa Pinusmerkusii J et Viers
59 Thông nhựa Altmgia takhtadinanii V.T.Thai
60 Tô hạp điện biên Mischocarpus sp 
61 Vải guốc Nauclea purpurea Roxb.
62 Vàng kiêng Careya sphaerica Roxb.
63 Vừng Khaya senegalensis A.Juss
64 Xà cừ Mangifera indica Linn.
65 Xoài


GỖ NHÓM VI

STT Tên gỗ Tên khoa học
1 Ba khía Cophepetalum wallichi Kurz
2 Bạch đàn chanh Eucalyptus citriodora Bailey
3 Bạch đàn đỏ Eucalyptus robusta Sm.
4 Bạch đàn liễu Eucalyptus tereticornis Sm.
5 Bạch đàn trắng Eucalyptus camaldulensis Deh.
6 Bứa lá thuôn Garcinia oblorgifolia Champ
7 Bứa nhà Garcinia loureiri Pierre
8 Bứa núi Garcinia Oliveri Pierre
9 Bồ kết giả Albizzia lebbeckoides Benth
10 Cáng lò Butula alnoides Halmilton
11 Cầy Ivringia malayana Oliver
12 Chẹo tía Engelhardtia chrysolepis hance
13 Chiêu liêu Terminalia chebula Roxb.
14 Chò nếp
15 Chò nâu Dipterocarpus tonkinensis A.Chev
16 Chò nhai Anogeissus acuminata Wall
17 Chò ổi Platanus Kerrii
18 Da Cerlops divers
19 Đước Rhizophora conjugata Linh
20 Hậu phát Cinamomum iners Reinw
21 Kháo chuông Actiondaphne sp.
22 Kháo Symplocos ferruginea
23 Kháo thối Machilus sp.
24 Kháo vàng Machilus bonii H.Lec
25 Khế Averrhao carambola Linn.
26 Lòng mang Pterospermum diversifolium blume
27 Mang kiêng Pterospermum truncatolobatum Gagnep
28 Mã nhâm
29 Mã tiền Strychosos nux – Vomica Linn.
30 Máu chớ Knemaconferta var tonkinensis Warbg.
31 Mận rừng Pranus triflora
32 Mắm Avicenia officinalis Linn.
33 Mắc niễng Eberhardtia tonkinensis H.Lec.
34 Mít nài Artocarpus asperula Gagret
35 Mù u Callophyllum inophyllum Linn.
36 Muỗm Mangifera foetida Lour.
37 Nhọ nồi Diospyros erientha champ
38 Nhội Bischofia trifolia Bl.
39 Nọng heo Holoptelea integrifolia Pl
40 Phay Duabanga sonneratioides Ham.
41 Quao Doliohandrone rheedii Seen
42 Quế Cinamomum cassia Bl.
43 Quế xây lan Cinamomum Zeylacicum Nees
44 Ràng ràng đá Ormosia pinnata
45 Ràng ràng mít Ormosia balansae Drake
46 Ràng rằng mặt Ormosia sp 
47 Ràng ràng tía Ormosia sp.         
48 Re  Cinamomum albiflorum Nees
49 Sâng Sapindus oocarpus Radlk
50 Sấu  Dracontomelum duperreanum Pierre
51 Sấu tía Sandorium indicum Cav.
52 Sồi Castanopsis fissa Rehd et Wils
53 Sồi phăng Quercus resinifera A.Chev.
54 Sồi vàng mép Castanopsis sp 
55 Săng bóp Ehretia acuminata R.Br
56 Trám hồng Canarium sp 
57 Tràm Melaleuca leucadendron Linn.
58 Thôi ba Alagium Chinensis Harms
59 Thôi chanh Evodia meliaefolia Benth
60 Thị rừng Diospyros rubra H.Lec
61 Trín Schima Wallichii Choisy
62 Vẫy ốc Dalbenga sp.
63 Vàng rè Machilus trijuga
64 Vối thuốc Schima superba Gard et Champ.
65 Vù h ương Cinamomum balancae H.Lec
66 Xoan ta Melia azedarach Linn.
67 Xoan nhừ Spondias mangifera Wied.
68 Xoan đào Pygeum arboreum Endl. et Kurz
69 Xoan mộc Toona febrifuga Roen
70 Xương cá Canthium didynum Roxb.


GỖ NHÓM VII

STT Tên gỗ Tên khoa học
1 Cao su Hevea brasilliensis Pohl
2 Cả lồ Caryodapnnopsis tonkinensis
3 Cám Parinarium aunamensis Hance
4 Choai Terminalia bellirica roxb
5 Chân chim Vitex parviflora Juss
6 Côm lá bạc Elaeocarpus nitentifolius Merr
7 Côm tầng Elaeocarpus dubius A.D.C
8 Dung nam Symplocos cochinchinensis Moore
9 Gáo vàng Adina sessifolia Hook
10 Giẻ bộp Castanopsis lecomtei Hickel et Camus
11 Giẻ trắng Quercus poilanei Hickel et Camus
12 Hồng rừng Diospyros Kaki Linn
13 Hoàng mang lá to Pterospermum lancaefolium Roxb
14 Hồng quân Flacourtia cataphracta Roxb
15 Lành ngạnh hôi Cratoxylon ligustrinum BI
16 Lọng bàng Dillenia heterosepala Finetet Gagnep
17 Lõi khoai
18 Me Tamarindus indica Linn
19 Lysidica rhodostegia Hance
20 Vitex glabrata R. Br
21 Mò cua Alstonia scholari R.Br
22 Ngát Gironiera subaequelis Planch
23 Phay vi Sarcocephalus orientalis Merr
24 Phổi bò Meliosma angustifolia Merr
25 Rù rì Calophyllum balansae Pitard
26 Răng vi Carallia sp
27 Săng máu Horfieldia amygdalina Warbg
28 Sảng Sterculia lanceolata Cavan
29 Sâng mây
30 Sở bà Dillenia pantagyna Roxb
31 Sổ con quay Dillenia turbinata Gagnep
32 Sồi bộp Lithocarpus fissus Ocsted Var.
tonlinesis H. et C
33 Sồi trắng Pasania hemiphaerica Hicket et Camus
34 Sui Antiaris toxicaria Lesch
35 Trám đen Canarium nigrum Engl
36 Trám trắng Canarium albrun Racusch
37 Táu muối Vatica fleuxyana tardieu
38 Thung Tetrameles nudiflora R.Br
39 Tai nghé Hymenodictyon excelsum Wall
40 Thừng mực Wrightia annamensis
41 Thản mát Melettia ichthyochtona Drake
42 Thầu tấu Aporosa Microcalyx Hassh
43 Ưởi Storeulia lychnophlara Hance
44 Vang trứng Endospermum sinensis Benth
45 Vàng anh Sacara divers
46 Xoan tây Delonix regia


GỖ NHÓM VIII

STT Tên gỗ Tên khoa học
1 Ba bét Mallotus cochinchinensis Luor
2 Ba soi Macaranga denticulata Muell-Arg
3 Bay thưa Sterculia thorelii Pierre
4 Bồ đề Styrax tonkinensis Pierre
5 Bồ hòn Sapindus mukorossi Gaertn
6 Bồ kết Gleditschia sinensis. Lam
7 Bông bạc Vernomia arboera Ham.
8 Bộp Ficus Championi
9 Bo Sterculia colorata Roxb
10 Bung bí Capparis grands
11 Chay Artocarpus tonkinensis A.Chev
12 Cóc Spondiaspinata Kurz
13 Cơi Pterocarya tonkinensis Dode
14 Dâu da bắc Allospondias tonkinensis
15 Dâu da xoan Allospondias lakonensis Stapf
16 Dung giấy Symplocos laurina Wall
17 Dàng Scheffera octophylla Hams
18 Duối rừng Coclodiscus musicatus
19 Đề Ficus rigiliosa Linn
20 Đỏ ngọn Cratoxylon prunifolium Kurz
21 Gáo Adina polycephala Benth
22 Gạo Bombax malabaricum D.C
23 Gòn Eriodendron anfractuosum D.C
24 Gioi Eugenia jambos Linn
25 Hu Mallotus apelta Muell.Arg
26 Hu lông Mallotus barbatus Muell.Arg
27 Hu đay Trema orientalis Bl
28 Hu đay Trema orientalis Bl
29 Lai rừng Aluerites moluccana Wild
30 Lai Aluerites fordii Hemsl
31 Lôi Crypeteronia paniculata
32 Mán đĩa Pithecolobium clyperia var acumianata Gagnep
33 Mán đĩa trâu Pithecolobium lucidum benth
34 Mốp Alstonia spathulata Blume
35 Muồng trắng Zenia insignis chun
36 Muồng gai Cassia arabica
37 Nóng Sideroxylon sp
38 Núc nắc Oroxylum indicum Vent
39 Ngọc lan tây Cananga odorata Hook et Thor
40 Sung Ficus racemosa
41 Sồi bấc Sapium discolor Muell.Arg
42 So đũa Sesbania paludosa
Sang nước Heynea trijuga Roxb
Thanh thất Ailanthus malabarica D.C
Trẩu Aleurites montara wild
Tung trắng Heteropanax fragans Hem
Trôm Sterculia sp
Vông Erythrina indica Lam


Các loại gỗ đang được sử dụng phổ biến để sản xuất hàng xuất khẩu tại Việt Nam

STT Tên gỗ Tên khoa họcNhóm gỗ
1 Giáng hương Pterocarpus Pedatus Pierre N1
2 Trắc đen Dalbergia Nigrescens Kuiz N1
3 Gụ lau Sindora tonkinen Sis N1
4 Mun Diospyros Mun N1
5 Cẩm nghệ Dalbergia Bariaen Sis Pierre N1
6 Bằng lăng cườm Lagerstroemia Angustifiolia N1
7 Bách xanh Calocedrus Macrolepis N1
8 Bằng lăng ổi Lagerstroemia Angustifiolia N1
9 Cẩm lai Dalbergia Baplaen Sis Pierre N1
10 Cẩm liên Pentame Seamen Sis N1
11 Hoàng đàn Cupressus Funebrisendl N1
12 Giáng hương Pterocarpus pedatus Pierre N1
13 Hương tía Pterocarpus SP N1
14 Trai Fagraea Frahans Roxb N1
15 Gò mật Sindora Cochinchinen Sis N1
16 Gò biểm Sindora Iracitime Pierrei N1
17 Muồng đen Cassia Siamea N1
18 Gò đỏ Pahudia cochinchinen Sis N1
19 Sao xanh Hopea Ferrea Pierre N2
20 Căm xe Xylia Dolabrifornus N2
21 Chà ram Homalium Ceylanium N2
22 Lim xanh Erythophloeum Fordii N2
23 Sao xanh Hopea Ferrea Pierre N2
24 Sao đen Hopea Odorata N2
25 Sến mù Shoepa cochinchinen Sis N2
26 Kiền kiền Hopea Pierre Hance N2
27 Xoay Dialum cochinchinensis N2
28 Chiêu liêu Terminalia Ivorien Sis N3
29 Dầu trà beng Dipterocarpus Obtusifolius N3
30 Bình linh Vitex Pubescens N3
31 Bằng lăng giấy Lagerstroemia Tomentosa N3
32 Bằng lăng Lagerstroemia Sp N3
33 Chò chỉ Parashorea Stellata N3
34 Cà ổi Castaropsis Indica N3
35 Trường quánh Nephelium Chryseum N3
36 Tếch TecTona Grandis N3
37 Vên vên Anisoptera cochinchinensis N3
38 Mít ta Artocarpus intergifolia N4
39 Thông 3 lá Pinus Kesiya N4
40 Bạch tùng Podocarpus Imbricatus N4
41 Dầu lông Dapterocarpus Sp N4
42 Re trắng Litsera Sp N4
43 Giổi Talauma Gioi N4
44 Iroko Lophora Excelsa N4
45 Kháo tía Machilium Odoratissima N4
46 long não Cinamomum Comphora N4
47 Lo bo Brownlovia Tabularis N4
48 Dầu song nàng Dipterocarpus Dyeri N4
49 Trâm đất Syzygium Sp N5
50 Thia ma Swiettaria Sp N5
51 Thành ngạnh Cratoxylon Formosum N5
52 Vàng kiêng Naudea Purpurea N5
53 Phi lao Casuarina Equisetifolia N5
54 Thông 2 lá Pinus Mekusii Jung N5
55 Xà cừ Khaya Seneglen Sis N5
56 Xoài thanh ca Mangifera Indica N5
57 Trâm sừng Eugenia Chanlos Myrtaceae N5
58 Dầu rái Dipterocarpus Alatus N5
59 Dầu đỏ Dipterocarpus Puperreanus Pierre N5
60 Chò xanh Terminalia Myriocarpa N5
61 Giẻ sừng Pasanta Thomsoni N5
62 Nhãn rừng Nephelium Sp N5
63 Dái ngựa Swittenia Mahogani N5
64 Cầy Irvingia Malayany N6
65 Mã tiền Stry chosos nus N6
66 Mận rừng Prunus triflora N6
67 Bạch đàn đỏ Eucalptus Robusta N6
68 Nhọ nồi Diospyros Erientha N6
69 Ceriops Divers N6
70 Thị trắng Diospyros Sp N6
71 Lim xẹt Peltophorum tonkinensis N6
72 Quao ĐolichDnrone Rheedii N6
73 Chiêu liêu Terminalia Ivorien Sis N6
74 Cáy Irvingia Malayany N6
75 Keo lá tràm Acisia Auriculiformis N6
76 Da Ceriops Divers N6
77 Mít nài Artocarpus Asperula N6
78 Xoan mộc Tooma Suremi Moor N6
79 Sấu tía Sandoricum Indicum N6
80 Xoan ta Melia Adedarach N6
81 Xoan đào Pygeum Arboreum N6
82 Trám trắng Canarium Sp N6
83 Thị trắng Diospyros Sp N6
84 Sấu Dracontomelum Duperreanum N6
85 Vàng vè Machilus Trijuga N6
86 Bạch đàn đỏ Eucalptus Robusta N6
87 Bạch đàn trắng Eucalptus Camaldulen Sis N6
88 Săng mã Carallia Lucida N7
89 Điệp phèo heo Enteralobirum Cyclocarpum N7
90 Gáo vàng Adina Sessilifollia N7
91 Thừng mức Wrightia Annamen Sis N7
92 Cám hồng Parinarium Annamen Sis N7
93 Gạo Bombax Malabarycum N8
94 Gòn Ceiba Pentadra N8
95 Trôm thốt Sterculia Foetida N8
96 Vông nem Erythrina Indica N8
97 Chay Astocarpus Tnkinensis N8


Chúc năm 2017 thành công và hạnh phúc!
WWW.CHUCMUNGNAMMOI.VN
Chúc mừng năm mới | phong thủy | phong thủy ứng dụng | đặt tên cho con | tên hay cho con | dự đoán


Không có nhận xét nào:

Được tạo bởi Blogger.